Trường Đại học Cheongju: Cheongju University 청주대학교

Trường Đại học Cheongju sở hữu cơ sở vật chất hiện đại, chất lượng giảng dạy mang đẳng cấp Quốc tế. Chính vì vậy, trường hứa hẹn mang đến cho sinh viên trong nước cũng như du học sinh Quốc tế những điều tốt đẹp nhất khi học tập tại đây. Vậy cùng tìm hiểu qua về chương trình đào tạo, học phí, học bổng nhé!

Trường Đại học Cheongju

Chất lượng giảng dạy mang đẳng cấp Quốc tế

Thông tin chi tiết trường Đại học Cheongju University

  • Tên tiếng Hàn: 청주대학교
  • Tên tiếng Anh: Cheongju University
  • Địa chỉ: 298, Daeseong-ro, Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng: 11.079 sinh viên
  • Trang chủ: http://www.cju.ac.kr/
  • Facebook: https://www.facebook.com/cjuonline/
  • Điện thoại: 043-229-8114

Một số điểm nổi bật trường Đại học Cheongju University

Đại học Cheongju được thành lập vào năm 1947, là ngôi trường Đại học tư thục hàng đầu nằm tại thành phố Cheongju – Thủ phủ của tỉnh Bắc Chungcheong, Hàn Quốc.

  • Trải qua 74 năm hình thành, phát triển trường đã ngày càng phát huy thế mạnh vượt trội của mình bằng những thành tích giáo dục đáng tự hào.
    • Tháng 04/2010: Được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch bình chọn là cơ sở xuất sắc cho trung tâm Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc tại Đại học Cheongju
    • Tháng 11/2010: Được chọn làm cơ quan giám sát cho dự án phát triển năng lực nguồn Nhân lực nền tảng tương lai (Ngành hội tụ quang điện) của Bộ Kinh tế tri thức
    • Tháng 03/2011: Được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là trung tâm hỗ trợ Giáo dục văn hóa nghệ thuật địa phương (Trung tâm Giáo dục suốt đời)
    • Tháng 07/2014: Được chọn vào dự án chuyên ngành cho Đại học vùng.
    • Tháng 02/1015: Đã ký thỏa thuận trao đổi học thuật với bộ hợp đồng (Quân đội 13 -SFBDE = Lữ đoàn lực lượng đặc biệt nhảy dù)
    • Tháng 04/2016: Xếp hạng 12 trong bảng xếp hạng Đại học bởi iF (Diễn đàn công nghiệp) của Đức, tổ chức chứng nhận thiết kế hàng đầu nổi tiếng thế giới.
    • Tháng 05/2016: Được tạp chí Khoa học “Nature” xếp hạng thứ nhất về khả năng cạnh tranh trong nghiên cứu từ các trường Cao đẳng tư thục tại khu vực Chungcheong.
    • Tháng 02/2017: Nhận được chứng nhận của hệ thống đảm bảo chất lượng Giáo dục Quốc tế (IEQAS)
    • Tháng 01/2019: Được Bộ Giáo dục chọn là Cao đẳng chứng nhận năng lực Quốc tế hóa Giáo dục
    • Tháng 11/2019: Được chọn vào dự án cấu trúc địa điểm hội tụ công nghiệp – Học thuật (Chungbuk Eumseong Consortium)
    • Tháng 12/2019: Được Văn phòng sở hữu trí tuệ Hàn Quốc chọn là “trường Đại học hàng đầu về giáo dục sở hữu trí tuệ”
    • Tháng 05/2020: Được Bộ Giáo dục chọn là “LINC + trường Đại học hàng đầu về đổi mới cách mạng công nghiệp lần thứ tư”
  • Trường hiện đang liên kết với 180 trường Đại học ở các Quốc gia khác nhau trên thế giới như Mỹ, Canada, New Zealand, Úc, Đức, Anh, Pháp, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam…

Trường liên kết với nhiều tổ chức

Chương trình đào tạo trường Đại học Cheongju University

Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Cheongju University

Kỳ học 2 học kỳ/năm (tháng 3, 9)
Thời gian học 20 tuần/học kỳ, 200 giờ/kỳ, từ thứ 2 – thứ 6, 4 tiếng/ngày
Sĩ số lớp 10 – 15 học viên/lớp

Thông tin khóa học 

Lớp học Mục tiêu học tập Giáo trình 
Lớp 1
  • Thực hiện các chức năng ngôn ngữ cơ bản cần thiết cho cuộc sống. Chẳng hạn như giới thiệu bản thân, mua hàng và gọi món.
  • Tạo các câu đơn giản dựa trên sự hiểu biết về 800 từ vựng cơ bản và ngữ pháp cơ bản.
한국어1급 교과서 활용 및 시청각 교육
Lớp 2
  • Hiểu, soạn các câu đơn giản hàng ngày và thực tế. Sử dụng ngôn ngữ riêng biệt trong các tình huống trang trọng, không chính thức.
  • Thực hiện chức năng tiếng Hàn cơ bản như kết bạn, hỏi đường, mua đồ ở cửa hàng, đi xe buýt khi du học Hàn Quốc.
  • Hiểu các chức năng ngôn ngữ cơ bản như văn hóa ngày lễ của Hàn Quốc, phong trào truyền thống và văn hóa ẩm thực.
  • Có thể viết các vấn đề về đường cho khoảng 1.500 từ vựng và ngữ pháp và đọc các câu tốt.
한국어2급 교과서 활용 및
시청각 교육
Lớp 3
  • Học hầu hết các từ vựng cho cuộc sống hàng ngày trong khóa học tiếng Hàn trung cấp.
  • Các chức năng ngôn ngữ cơ bản như giải thích, mô tả, và từ chối sử dụng các phương tiện công cộng như văn phòng nhập cư và đại lý du lịch và duy trì các mối quan hệ xã hội.
  • Diễn đạt hoặc hiểu các chủ đề xã hội quen thuộc, chẳng hạn như nghề nghiệp, sự kiện, quốc gia và lối sống, trong các đơn vị đoạn văn cũng như các chủ đề cá nhân quen thuộc với họ.
한국어3급 교과서 활용 및
시청각 교육
Lớp 4
  • Để thực hiện một số chức năng ngôn ngữ cần thiết cho nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực chuyên môn của một người. Chẳng hạn như tóm tắt, tranh luận, lập luận và thảo luận.
  • Phân loại, sử dụng ngôn ngữ đúng cách theo ngữ cảnh chính thức và không chính thức, ngữ cảnh nói và viết. Hiểu, diễn đạt văn bản xã luận, báo cáo, tác phẩm văn học, đối thoại, thảo luận.
한국어4급 교과서 활용 및
시청각 교육
Chính
  • Người Hàn Quốc có thể đạt được trình độ phát âm tương tự.
  • Hiểu thành ngữ và nội dung văn hóa Hàn Quốc.
  • Đào tạo chuyên ngành để thích ứng với các nghiên cứu chính.
고급 수준 교재 및 시청각 자료 활용

Hoạt động văn hóa 

  • Lễ hội trường học: Tháng 5 gian hàng dành riêng cho sinh viên nước ngoài được lắp đặt
  • Cuộc thi Nói: Tháng 12 hàng năm cuộc thi hùng biện dành cho sinh viên Quốc tế.
  • Đêm cuối năm: Tháng 12 hàng năm chương trình tài năng du học sinh…
  • Lớp văn hóa: Tham quan địa điểm tại địa phương, trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc… 

Trường Đại học Cheongju

Nhiều hoạt động ngoại khóa được tổ chức

Chương trình đào tạo Đại học tại Cheongju University

Đại học  Lĩnh vực/chuyên ngành
Đại học kinh doanh
  • Khoa quản trị kinh doanh
  • Khoa thương mại kinh tế toàn cầu
  • Khoa du lịch và quản lý khách sạn
Đại học kỹ thuật
  • Hóa học ứng dụng
  • Khoa công nghệ tích hợp năng lượng và Photon
  • Khoa phần mềm hội tụ
  • Khoa thiết kế môi trường con người
  • Khoa công nghệ sinh học
Đại học nghệ thuật
  • Khoa thiết kế và điêu khắc
  • Khoa sân khấu và điện ảnh
Đại học khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa truyền thông đa phương tiện
  • Khoa khoa học xã hội
  • Khoa nhân văn
Đại học sư phạm
  • Khoa giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Khoa sư phạm toán học
Đại học Y tế và Khoa học Y tế
  • Khoa điều dưỡng
  • Khoa nha khoa
  • Khoa X Quang
  • Khoa vật lý trị liệu
  • Khoa khoa học thí nghiệm Y sinh
  • Khoa quản lý hệ thống chăm sóc sức khỏe
  • Khoa phục hồi sức khỏe thể thao
Khác
  • Khoa hàng không
    • Kỹ thuật hàng không
    • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
    • Dịch vụ hàng không
    • Kỹ thuật hàng không người lái
  • Cục quân sự

Trường Đại học Cheongju

Sinh viên được đào tạo với đầy đủ kĩ năng

Học phí đào tạo tại trường Đại học Cheongju University

Học phí đào tạo tiếng Hàn tại Cheongju University

Các khoản phí  20 tuần (kỳ) 10 tuần 
Phí đăng ký 50.000 KRW 50.000 KRW
Học phí 2.400.000 KRW 1.200.000 KRW
Phí sách giáo khoa 120.000 KRW 60.000 KRW
Phí bảo hiểm (6 tháng) 50.000 KRW 50.000 KRW
Tổng 2.620.000 KRW 1.360.000 KRW

Học phí đào tạo Đại học tại Cheongju University

Ngành học Phí nhập học  Học phí
Nhân văn và Xã hội 288.000 won 3.263.000 KRW
Kỹ thuật / Nghệ thuật 4.130.000 KRW

Lưu ý:

  • Học phí tính từ học kỳ thứ hai của năm 2021
  • Phí hàng năm có thể thay đổi theo chính sách của trường

Cơ hội học tập trong môi trường hiện đại

Học bổng tại trường Đại học Cheongju University

Học bổng nhập học cho sinh viên Quốc tế:

Điều kiện học bổng Giá trị học bổng
Sinh viên năm 1 Đạt chứng nhận TOPIK 5, 6 Giảm 100% học phí
Đạt chứng nhận TOPIK 4 Giảm 90% học phí
Đạt chứng nhận TOPIK 3 Giảm 80% học phí
Đạt chứng nhận TOPIK Cheongju National University Giảm 70% học phí

Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài xuất sắc:

Tiêu chuẩn Tỉ lệ giảm học phí 
TOPIK cấp 4 (cấp 3) trở lên Dưới TOPIK cấp 4 (cấp 3)
  • Các bộ phận tổng hợp dựa trên TOPIK cấp 4
  • Các bộ phận nghệ thuật dựa trên cấp 3 
GPA 4.0 trở lên Giảm 100% học phí Giảm 70% học phí
GPA 3.0 – 3.99 Giảm 60% học phí Giảm 40% học phí
GPA 2.6 – 2.99 Giảm 40% học phí Giảm 20% học phí
GPA 2.0 – 2.59 Giảm 20% học phí Không giảm

Các bạn có thể tham khảo thêm nhiều chương trình học bổng khác trong thời gian theo học tại trường tại đây

Cơ sở vật chất và chi phí kí túc xá trường Đại học Cheongju University

Đại học Cheongju có khu kí túc xá với sức chứa 2163 sinh viên khi đăng kí nhập học vào trường. Mỗi phòng được trang bị giường ngủ, tủ quần áo, bàn ghế, phòng vệ sinh, wifi… Đặc biệt, còn được sử dụng các tiện ích như nhà hàng, cửa hàng tiện lợi, phòng tập thể dục, bóng bàn, phòng giặt là, phòng nghỉ và phòng đọc sách…

Trường Đại học Cheongju

Kí túc xá hiện đại

Các khoản phí Khóa học chính quy (16 tuần) Đào tạo ngôn ngữ (20 tuần)
Phòng đôi Phòng 4 người Phòng đôi Phòng 4 người
Phí ký túc xá 724.000 KRW 580.000 KRW 905.000 KRW 725.000 KRW
Tiền ăn (3 bữa một ngày) 648.000 KRW 648.000 KRW 900.000 KRW 900.000 KRW
Đặt cọc (hoàn lại khi trả phòng) 10.000 KRW 10.000 KRW 900.000 KRW 900.000 KRW
Tổng 1.382.000 KRW 1.238.000 KRW 2.705.000 KRW 2.525.000 KRW

Trên đây là một số thông tin liên quan đến trường Đại học Cheongju mà hanquocchotoinhe.com muốn gửi đến quý bạn đọc. Ngoài thông tin trên có thể truy cập danh mục trường đại học ở Hàn Quốc để tra cứu trường, điều kiện, chi phí nhé. Hi vọng sẽ hữu ích giúp bạn lựa chọn ngôi trường Đại học phù hợp cho chặng đường du học.

Nhận tư vấn miễn phí

"CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC VÀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG HÀN QUỐC 2022"

  • Bạn đang tìm hiểu về chương trình du học?
  • Bạn đang chưa biết nên đi xklđ Hàn Quốc như thế nào?
  • Bạn muốn nhận thông tin chính xác nhất?