Trường Đại học Woosong Hàn Quốc: Woosong University – 우송대학교

Đại học Woosong được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận là một trong những trường có chất lượng hàng đầu xứ sở kim chi. Trường đào tạo nhiều thế hệ sinh viên vững chãi cả về kiến thức học thuật cũng như thực hành thực tế giúp dễ dàng tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp. Cùng tìm hiểu về chương trình đào tạo, học phí, học bổng và kí túc xá ngay sau đây nhé!.

Đại học Woosong

Trường đào tạo nhiều thế hệ sinh viên vững chãi cả về kiến thức học thuật cũng như thực hành thực tế

1. Thông tin chi tiết Đại học Woosong

  • Tên tiếng Hàn: 우송대학교
  • Tên tiếng Anh: Woosong University
  • Địa chỉ: 171 Dongdaejeon-ro (155-3 Jayang-dong), Dong-gu, Daejeon, Korea (대전광역시 동구 자양동 동대전로 171)
  • Năm thành lập: 1994
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng: 13.498 sinh viên.
  • Trang chủ: https://www.wsu.ac.kr/
  • Facebook: https://www.facebook.com/WoosongUniversity.Global
  • Điện thoại: +82.42.630.9374

2. Một số điểm nổi bật Đại học Woosong

  • Trường tọa lạc tại Daejeon một trong năm thành phố lớn của Hàn Quốc, ngã tư tuyến đường giao thông chính, cách thủ đô Seoul 50 phút đi tàu cao tốc.
  • Trường sở hữu khuôn viên xinh đẹp, thơ mộng, lãnh mạn như nét đặc trưng thường thấy tại xứ sở kim chi.
  • 100% sinh viên sau khi tốt nghiệp có được việc làm tại các doanh nghiệp, tổ chức uy tín…
  • Được chứng nhận là trường Đại học đào tạo ngành Quản trị kinh doanh trẻ nhất, chất lượng tốt nằm trong TOP 5 trên thế giới trong tổng số 16.000 trường.
  • Theo học tại Đại học Woosong sinh viên có cơ hội học tập với những giảng viên và giáo sư tốt nghiệp từ trường Đại học danh tiếng trên thế giới như Đại học Harvard, Đại học Cornell…
  • Cơ hội tham gia chương trình trao đổi với hơn 200 đối tác trên thế giới như Đại học Marshall (Mỹ), Đại học Hague (Hà Lan), Đại học ESC Rennes (Pháp), Đại học Meiji (Nhật Bản)…
  • Sinh viên tại trường được học tập trong môi trường năng động, đa văn hóa, gặp gỡ sinh viên đến từ nhiều nước trên thế giới như Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga…
  • Hằng năm trường tổ chức sự kiện giúp sinh viên trải nghiệm sự đa dạng văn hóa Hàn Quốc cũng như làm quen nhiều nền văn hóa thông qua hoạt động tìm hiểu tôn giáo, ngôn ngữ, ẩm thực…

Đại học Woosong

Hợp tác cùng nhiều trường Đại học trên thế giới

3. Chương trình đào tạo Trường Đại học Woosong

3.1. Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Thời gian học
  • 4 kỳ/1 năm, 200 giờ/10 tuần/1 kỳ
Giờ học
  • 09:00 – 13:00 (Thứ 2 – Thứ 6)
Số lượng
  • 15 – 20 sinh viên
Chương trình học
  • 100% giáo sư giảng dạy
  • Chính sách tư vấn 1:1 (học tập, sinh hoạt)
  • Tổ chức lớp luyện thi TOPIK
Chương trình ngoại khóa
  • Tổ chức trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc mỗi học kỳ
  • Tổ chức hội trải Văn hóa Hàn Quốc mùa hè và mùa đông.
  • Chương trình huấn luyện cho cuộc thi nói tiếng Hàn
  • Phát hành tạp chí cho sinh viên nước ngoài, “An-Nyoung” hai lần một năm.

3.2. Chương trình đào tạo Đại học

Trường Khoa
Khoa học tự nhiên
  • Quản lý sức khỏe
  • Điều dưỡng
  • Vật lí trị liệu
  • Liệu pháp ngôn ngữ và phục hồi chức năng thần kinh
  • Liệu pháp nghề nghiệp
  • Dịch vụ Y tế khẩn cấp
  • Khoa học dinh dưỡng ẩm thực.
Nghệ thuật
  • Nghệ thuật truyền thông phương tiện Quốc tế Sol (SIMA)
  • Hội tụ công nghệ – Truyền thông (Thiết kế truyền thông)
  • Hội tụ công nghệ truyền thông (Video – Thiết kế truyền thông)
  • Hội tụ công nghệ – Truyền thông (Video)
  • Khoa học Thể thao & Phục hồi chức năng
  • Quản lý thiết kế
Kỹ thuật
  • Hội tụ công nghệ – Truyền thông (Game & Đa phương tiện)
  • Hội tụ công nghệ thông tin
  • Kỹ thuật hệ thống phương tiện đường sắt
  • Kỹ thuật hệ thống điện đường sắt
  • Kỹ thuật hệ thống dân dụng đường sắt
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật phòng cháy và chống thảm họa
  • Nghiên cứu công nghệ
  • Quản lý đường sắt và vận tải Quốc tế Sol (SIRA)
  • Hệ thống Logistics
Nhân văn – Khoa học xã hội
  • Nghệ thuật ẩm thực
  • Nghệ thuật ẩm thực Quốc tế Sol (SICA)
  • Nghệ thuật ẩm thực Hàn Quốc toàn cầu
  • Khởi nghiệp & Khách sạn Quốc tế (SIRES)
  • Quốc tế học
  • Quản lý toàn cầu
  • Quản lý doanh nghiệp
  • Quản lý dịch vụ hiếu khách Quốc tế Sol (SIHOM)
  • Phúc lợi xã hội
  • Nghệ thuật ẩm thực
  • Giáo dục trẻ em toàn cầu
  • Giáo dục mầm non
  • Quản lý đường sắt
  • Quản trị khách sạn – Du lịch
  • Nghiên cứu liên ngành Endicott

Đại học Woosong

Nhiều hoạt động ngoại khóa được tổ chức

4. Chi phí đào tạo tại trường Đại học Woosong

4.1. Chi phí đào tạo tiếng Hàn

Khóa học Học phí Phí kí túc xá Tổng 
Khóa học 1 năm 4.800.000 KRW 3.200.000 KRW 8.000.000 KRW
Khóa học 6 tháng 2.400.000 KRW 1.600.000 KRW 4.000.000 KRW

4.2. Chi phí đào tạo Đại học

Trường Phí xét tuyển Phí nhập học  Học phí (năm 1-2-3) Học phí (năm 4)
Khoa học tự nhiên 150.000 KRW 650.000 KRW 3.198.000 – 3.825.000 KRW 2.948.400 – 3.429.000 KRW
Nghệ thuật 3.766.200 – 3.825.000 KRW 3.477.600 – 3.529.800 KRW
Kỹ thuật 3.198.600 – 3.708.000 KRW 2.948.400 – 3.425.400 KRW
Nhân văn – Khoa học xã hội 3.198.000 – 5.037.000 KRW 2.948.400 – 4.449.600 KRW

5. Học bổng tại Đại học Woosong

Chương trình học bổng Điều kiện Nội dung
Sinh viên Quốc tế có thành tích xuất sắc (A)
  • Chứng chỉ HSK 5 trở lên
  • Chứng chỉ JLPT cấp 1
  • Điểm JPT đạt 750 trở lên 
  • Điểm TOEFL (IBT) đạt 85 trở lên 
  • Điểm TOEIC đạt 850 trở lên
Giảm toàn bộ học phí trong 4 năm (không bao gồm phí nhập học)
Sinh viên Quốc tế có thành tích xuất sắc (B)
  • Chứng chỉ HSK 4 trở lên 
  • Điểm TOEFL (IBT) đạt 80 – 85
  • Điểm TOEIC đạt 800 – 850
  • JPT đạt 600 – 750
Sinh viên Quốc tế có thành tích xuất sắc (C)
  • Chứng chỉ HSK 3 trở lên 
  • Điểm TOEFL (IBT) đạt 75 – 80
  • Điểm TOEIC đạt 750 – 800
  • JPT đạt 500 – 600

6. Cơ sở vật chất và chi phí kí túc xá Trường Đại học Woosong

Trường Đại học Woosong bố trí kí túc xá cho sinh viên khi theo học. Mỗi phòng trang bị đầy đủ giường ngủ, bàn ghế, tủ, phòng tắm… Khuôn viên trường có đầy đủ cửa hàng tiện lợi, bưu điện, phòng tập thể dục, phòng khám…

Kí túc xá hiện đại, khang trang

Kí túc xá

Phòng đơn/kỳ Phòng đôi/kỳ Phòng ba/kỳ Phòng bốn/kỳ
Chungwon 1 484.100 KRW
Chungwon 2 453.200 KRW
HRD 669.500 KRW
Bi-Rae-Dong
Sinh viên chuyên nghiệp 515.000 KRW 453.200 KRW
SolGeo A 669.500 KRW 566.500 KRW 453.200 KRW 453.200 KRW
B 669.500 KRW 669.500 KRW
C 669.500 KRW 618.000 KRW
D 669.500 KRW 669.500 KRW 618.000 KRW 618.000 KRW
E 618.000 KRW
Phòng ngủ tập thể 1.009.400 KRW

Trên đây là một số thông tin chính liên quan đến Đại học Woosong được hanquocchotoinhe.com tổng hợp. Hi vọng sẽ hữu ích giúp bạn lựa chọn được ngôi trường Đại học phù hợp cho chặng đường du học Hàn Quốc sắp tới. Ngoài ra các bạn có thể truy cập danh mục du học Hàn Quốc để tìm trường và các thông tin liên quan khác nhé 

Nhận tư vấn miễn phí

"CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC VÀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG HÀN QUỐC 2022"

  • Bạn đang tìm hiểu về chương trình du học?
  • Bạn đang chưa biết nên đi xklđ Hàn Quốc như thế nào?
  • Bạn muốn nhận thông tin chính xác nhất?