Trường Đại học Tongmyong: Tongmyong University – 동명대학교

Trường Đại học Tongmyong được đánh giá cao về chất lượng giáo dục, luôn nằm trong TOP trường tốt nhất tại Hàn Quốc. Hằng năm, trường thu hút rất đông du học sinh Quốc tế đến đây học tập. Cùng tìm hiểu thông tin liên quan đến chương trình đào tạo, học phí, học bổng nhé!

Trường Đại học Tongmyong

Trường được đánh giá cao về chất lượng giáo dục

1. Thông tin chi tiết trường Đại học Tongmyong 

2. Một số điểm nổi bật trường Đại học Tongmyong

  • Trường được thành lập năm 1977 tại Busan – Thành phố lớn thứ 2 Hàn Quốc chỉ sau Seoul. Đến năm 1993 trường chính thức được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là Đại học tư thục.
  • Trường đạt được những con số ấn tượng:
    • Lọt vào TOP 10 Đại học tốt nhất Busan
    • Lọt vào TOP 130 Đại học tốt nhất Hàn Quốc
    • Trường đứng vị trí số 1 về tỉ lệ xin việc ở các Đại học tư thục thuộc khu vực Busan
    • Trường liên kết với 1552 doanh nghiệp trong cả nước
  • Trong 44 năm hình thành và phát triển, trường được lựa chọn tham gia các dự án trọng điểm:
    • Tháng 07/2020: Được chọn là trường Đại học dẫn đầu về đổi mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 LINC + (Hợp tác công nghiệp – Đại học tiên tiến).
    • Tháng 06/2020: Được hội đồng thể thao Đại học Hàn Quốc chọn vào dự án hỗ trợ và đánh giá thể thao với phí hỗ trợ hàng năm 28.5 triệu won.
    • Tháng 04/2019: Được các trường Đại học chọn vào dự án hỗ trợ hệ thống giáo dục suốt đời trong 4 năm với phí hỗ trợ 3.1 tỷ won.
    • Tháng 03/2029: Chọn vào dự án hỗ trợ đổi mới trường Đại học trong 3 năm với phí hỗ trợ 13 tỷ won.
    • Tháng 10/2018: Được chọn vào dự án sản xuất kinh doanh thương mại hóa công nghệ hội tụ VR dựa trên robot trong 14 tháng với phí hỗ trợ 5.9 tỷ won
    • Tháng 10/2018: Được chọn vào dự án hỗ trợ trường Đại học lấy SW làm trung tâm trong 4 năm với phí hỗ trợ 9.13 tỷ won
    • Tháng 05/2017: Được chọn vào dự án hỗ trợ tài chính cho bài giảng mở trực tuyến (K-MOOC) của Hàn Quốc và ký thỏa thuận với cơ quan xúc tiến giáo dục Quốc gia suốt đời.
    • Tháng 03/2017: Được chọn vào dự án đào tạo trường Đại học hàng đầu về hợp tác học thuật – ngành phù hợp với xã hội (LINC +) trong 5 năm với phí hỗ trợ 13.7 tỷ won.
    • Tháng 06/2016: Được chọn vào dự án xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật hệ thống ảo O&M dựa trên điện toán đám mây trong 4 năm với phí hỗ trợ 21.4 tỷ won
    • Tháng 05/2016: Được chọn vào dự án Đại học hàng đầu (PRIME) để phục hồi nền giáo dục kết nối với ngành trong 3 năm với phí hỗ trợ 12.45 tỷ won
    • Tháng 07/2015: Được chọn là trường Đại học định hướng học tập suốt đời
    • Tháng 03/2015: Được chọn vào 7 nhóm dự án cho dự án chuyên ngành Đại học vùng (CK-I) và dự án khoa chuyên ngành xuất sắc trong 5 năm với phí hỗ trợ 20 tỷ won
    • Tháng 08/2014: Được chọn vào dự án hỗ trợ tạo việc làm kiểu học tập với phí hỗ trợ 6 triệu KRW
    • Tháng 06/2014: Được chọn vào dự án xúc tiến Đại học hàng đầu về Giáo dục Đại học (ACE) trong 4 năm với phí hỗ trợ 8.4 tỷ won
    • Tháng 07/2013: Chọn vào dự án tăng cường năng lực giáo dục Đại học với phí hỗ trợ 3.05 tỷ won
    • Tháng 04/2012: Chọn là trường Đại học hàng đầu trong dự án hợp tác công nghiệp – Học thuật (LINC).
    • Tháng 06/2011: Chọn vào dự án hỗ trợ phát triển công nghệ liên kết các trường Đại học – Công nghiệp.
    • Tháng 05/2010: Chọn vào dự án đổi mới công nghệ liên kết giữa các trường Đại học công nghiệp

Trường Đại học Tongmyong

Trường liên kết cùng nhiều tổ chức, doanh nghiệp 

3. Chương trình đào tạo trường Đại học Tongmyong

3.1. Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Kỳ học 4 kỳ/năm (Tháng 3, tháng 5, tháng 9, tháng 12)
Sĩ số lớp 10 – 15 học viên/lớp
Thông tin lớp học
  • 4 giờ/ngày, 20 tuần/kỳ, 200 giờ/học kỳ
  • Lớp buổi chiều (09:00 – 13:00)/lớp buổi chiều (13:00 – 17:00)
Chương trình học
  • Lớp học chia thành 6 cấp độ, phân chia theo điểm kiểm tra trình độ học viên.
  • Tập trung vào 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết
Chương trình ngoại khóa Tập trung vào việc tìm hiểu văn hóa, tham quan di tích lịch sử, địa điểm du lịch…

3.1. Chương trình đào tạo Đại học

Trường đào tạo  Ngành 
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Ngoại ngữ
  • Văn hóa phật giáo
  • Truyền thông đại chúng
  • Khoa học quân sự
  • Trường liên ngành
  • Văn hóa toàn cầu
  • Quan hệ công chúng và quảng cáo
Quản trị kinh doanh
  • Quản trị du lịch
  • Quản trị khách sạn
  • Thương mại Quốc tế
  • Vận tải Quốc tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản lý phân phối
  • Tài chính và kế toán
  • Hệ thống quản lý thông tin
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật game
  • Bảo mật thông tin
  • Kỹ thuật cơ điện tử
  • Kỹ thuật ô tô
  • Kỹ thuật thông tin
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật điện
  • Hệ thống vận tải cảng
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Thiết kế cơ khí
  • Cơ khí thông minh
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật sinh học
  • Thiết kế tàu thuyền
  • Truyền thông kỹ thuật số
  • Nội dung kỹ thuật số
  • Kỹ thuật di động thông minh
  • Kỹ thuật biển và kiến trúc hàng hải
  • Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Kiến trúc và thiết kế
  • Kiến trúc
  • Thiết kế thời trang
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kiến trúc nội thất
  • Thiết kế truyền thông
  • Thiết kế công nghiệp
Y tế, phúc lợi và giáo dục
  • Y tá
  • Giáo dục vật lý
  • Giáo dục mẫu giáo
  • Tư vấn tâm lý
  • Thể thao sức khỏe
  • Rối loạn giao tiếp
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

Trường Đại học Tongmyong

 

 

4. Học phí đào tạo tại trường Đại học Tongmyong

4.1. Học phí đào tạo tiếng Hàn

Thời gian học  Học phí
10 tuần 1.100.000 KRW
20 tuần 2.200.000 KRW
1 năm 4.400.000 KRW

4.2. Học phí đào tạo Đại học

Ngành  Học phí
Xã hội nhân văn 2.817.600 KRW/Kỳ
Khoa học tự nhiên 3.668.200 KRW/Kỳ
Kỹ thuật, nghệ thuật 3.869.000 KRW/Kỳ

5. Học bổng tại trường Đại học Tongmyong

Tên học bổng  Điều kiện nhận học bổng Nhóm ngành Giá trị học bổng 
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài loại A TOPIK 6/IELTS 8.0/TOEFL 620/iBT 105/TEPS 800 Xã hội nhân văn 100% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 100% học phí
Khoa học tự nhiên 100% học phí
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài loại B TOPIK 5/IELTS 7.0/TOEFL 580/iBT 90/TEPS 700 Xã hội nhân văn 60% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 60% học phí
Khoa học tự nhiên 60% học phí
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài loại C TOPIK 4/IELTS 6.0/TOEFL 560/iBT 85/TEPS 650 Xã hội nhân văn 40% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 50% học phí
Khoa học tự nhiên 50% học phí
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài loại D TOPIK 3/IELTS 5.5/TOEFL 550/iBT 80/TEPS 600 Xã hội nhân văn 30% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 40% học phí
Khoa học tự nhiên 40% học phí
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài loại E TOPIK 2/IELTS 5.0/TOEFL 530/iBT 70/TEPS 550 Xã hội nhân văn 20% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 30% học phí
Khoa học tự nhiên 30% học phí
Học bổng hai bằng loại A Sinh viên đạt điểm cao cho thỏa thuận song bằng  Xã hội nhân văn 100% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 100% học phí
Khoa học tự nhiên 100% học phí
Học bổng hai bằng loại B Sinh viên đạt điểm cao cho thỏa thuận song bằng  Xã hội nhân văn 50% học phí
Kỹ thuật/Nghệ thuật 50% học phí
Khoa học tự nhiên 50% học phí
Học bổng TOPIK TOPIK 4
TOPIK 5
TOPIK 6
600.000 KRW
900.000 KRW
1.200.000 KRW
Học bổng sinh viên nước ngoài
  • Đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn 20 tuần
  • Đã hoàn thành một học kỳ cho sinh viên trao đổi
  • Đã hoàn thành chương trình giáo dục trung học ở nước ngoài
  • Người có loại visa F1, F2, F4, F5
  • Theo thỏa thuận (phí nhập học một phần theo MOA/MOU)
100% học phí

Trường Đại học Tongmyong

Sinh viên được tham gia vào các chương trình ngoại khóa 

6. Cơ sở vật chất và chi phí kí túc xá trường Đại học Tongmyong

Đại học Tongmyong có bố trí khu kí túc xá cho sinh viên khi đăng kí nhập học vào trường. Mỗi phòng được trang bị tủ, giường, bàn ghế, tủ giày, wifi… Cơ sở vật chất chung như thư viện, phòng giặt là, phòng tập thể dục… 

  • Chi phí kí túc xá: 810.000 KRW/6 tháng 
  • Chi phí kí túc xá: 970.000 KRW/6 tháng (2 bữa ăn trong ngày, đã bao gồm các ngày cuối tuần)

Kí túc xá hiện đại

Trên đây là một số thông tin liên quan đến trường Đại học Tongmyong mà hanquocchotoinhe.com muốn gửi đến quý bạn đọc. Hi vọng sẽ hữu ích giúp bạn lựa chọn được ngôi trường Đại học phù hợp cho chặng đường du học Hàn Quốc sắp tới. Ngoài ra, có thể tra cứu thêm trường theo khu vực, ngành học tại danh mục du học Hàn Quốc.